Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (tranquyetthang@moet.edu.vn)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Violympic

    tgt

    Ảnh ngẫu nhiên

    Clo_tac_dung_voi_Na.flv Phim_anh_huong_cua_anh_sang_den_doi_song_sinh_vat.flv Phim_mot_so_benh_ve_xuong.flv Van_chuyen_mau1.flv Mo_hinh_phan_tu_Ruou_etilic.jpg C2H2_va_Brom.flv Brom_tac_dung_voi_benzen_co_mat_bot_sat.flv TN_thanh_phan_khong_khi.flv Oxi_tac_dung_voi_P.flv Dien_phan_nuoc1.flv Phim_sat_PU_voi_oxi.flv Anh2.jpg Khi_clo_tac_dung_voi_nuoc__Clipvnflv__YouTube.flv GoEdu__Video_thi_nghiem__dieu_che_khi_clo.flv Hoa_hoc_10_Dieu_che_khi_Clo_tu_KMnO4__YouTube.flv BANNER_NHAM_THIN_20121.swf VIDEO_NAM_DAN_QUE_BAC.flv Hinhnenblogdep1024x768.jpg Dong_ho_dep3.swf Hoa_tinh_yeu__Nhat_Banjpg.jpg

    TIN TỨC CÁC BÁO

    TRA CỨU SKKN HÀ NỘI

    Tra Cứu Điểm Thi

    Bói Vui

    LIÊN KẾT

    Giải trí

    Chào mừng quý vị đến với Trường THCS xã An Tiến

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Các dạng Hóa 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Quyết Thắng (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:08' 28-12-2013
    Dung lượng: 370.0 KB
    Số lượt tải: 230
    Số lượt thích: 0 người
    13 CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 9
    Chuyên đề 1: BÀI TẬP NHẬN BIẾT.
    Nhận biết không hạn chế thuốc thử.
    A.1: Phương pháp.
    A.2: Bài tập.
    Nhận biết bằng thuốc thử hạn chế:
    Nhận biết mà không dùng thêm thuốc thử nào khác.
    đề 2: HOÀN THÀNH SƠ ĐỒ BIẾN HOÁ:
    Sơ đồ biến hoá là những chất cụ thể.
    Sơ đồ biến hoá không đầy đủ.
    Chuyên đề 3: TÁCH CHẤT.
    Tách một chất ra khỏi hh.
    Tách từng chất ra khỏi hh.
    Chuyên đề 4: ĐIỀU CHẾ CHẤT.
    Điều chế chất từ hoá chất bất kì.
    Điều chế chất từ những chất có sẵn.
    Chuyên đề 5: TÌM CTHH CỦA ĐƠN CHẤT, HỢP CHẤT.
    Chuyên đề 6: TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH.
    Chuyên đề 7: TÌM TP% CỦA CÁC CHẤT TRONG HH.
    Chuyên đề 8 : TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN CHẤT KHÍ.
    Chuyên đề 9: TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG.
    Chuyên đề 10: BÀI TOÁN CÓ NHIỀU KHÀ NĂNG TẠO THÀNH SÁN PHẨM
    Chuyên đề 11: BÀI TOÁN DÙNG PHƯƠNG PHÁP TĂNG, GIẢM KHỐI LƯỢNG.
    Chuyên đề 12: CÁC BÀI TOÁN CÓ SỬ DỤNG KHỐI LƯỢNG MOL TRUNG BÌNH.
    Chuyên đề 13: CHỨNG MINH MỘT CHẤT PƯ HẾT – KHÔNG PƯ HẾT.
    Chuyên đề 1: VIếT PTHH THựC HIệN SƠ Đồ CHUYểN HÓA CÁC CHấT:
    *Phương pháp:
    - Nắm chắc tính chất hóa học, cách điều chế của các chất vô cơ.
    - Nắm được mối quan hệ giữa các chất vô cơ đơn giản.
    + TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA SỐ CHẤT VÔ CƠ THƯỜNG GẶP
    Oxit:
    Oxit bazơ:
    Một số Oxit bazơ + Nước -> dd Bazơ. (Na2O; K2O; Li2O; CaO; BaO)
    Oxit bazơ + Axit -> Muối + H2O.
    Một số Oxit bazơ + Oxit Axit -> Muối . (Na2O; K2O; Li2O; CaO; BaO)
    Một số oxit bazơ + Chất khử -> Kim loại + Sản phẩm khử
    (Chất khử: H2; C; CO -> H2O; CO2; Oxit bazơ: ZnO; FeO; CuO…)
    Oxit axit:
    Nhiều Oxit axit + H2O -> dd Axit.
    Oxit axit + dd Bazơ -> Muối + H2O. (NaOH; LiOH; KOH; Ca(OH)2; Ba(OH)2)
    Oxit Axit + Oxit bazơ -> Muối
    Axit:
    Làm đổi màu quì tím thành đỏ.
    Axit + Kim loại -> Muối + H2 ( Kim loại: đứng trước H2; axit: HCl, H2SO4 loãng)
    Axit + bazơ + Muối + H2O
    Axit + Oxit bazơ -> Muối + H2O.
    Axit + Muối -> Muối mới + Axit mới. (sp phải có kết tủa, chất khí).
    Bazơ:
    Dd bazơ làm quì tím hóa xanh, dd Phenolphtalein không màu -> đỏ hồng. (NaOH; LiOH; KOH; Ca(OH)2; Ba(OH)2)
    Dd bazơ + oxit axit -> Muối + H2O
    Bazơ + axit -> Muối + H2O
    Ba zơ không tan ---t0-> Oxit bazơ tương ứng + H2O
    Dd Bazơ + Muối -> Muối mới + Bazơ mới
    Muối:
    Kim loại + dd Muối -> Muối mới + Kim loại mới ( Kim loại Từ Mg trở đi trong DHĐHHKL).
    Muối + Axit -> Muối mới + Axit mới. ( sp có kết tủa, chất khí).
    Muối + Bazo -> Muối mới + Bazo mới (sp có kết tủa, chất khí)
    Muối + Muối -> 2 Muối mới (sp có kết tủa, chất khí)
    Muối –t0--> Muối + Oxi…
    Oxi:
    Oxi + Nguyên tố -> Oxit.
    Oxi + Hidro -> Nước.
    Oxi + Hợp chất hữu cơ -> H2O + CO2 + ..
    Nước :
    - Nước + Kim loại kiềm -> dd Kiềm + H2
    - Nước + Oxit bazo -> dd Kiềm.
    - Nước + Oxit axit -> dd Axit.
    *Bài tập áp dụng:
    1> Viết các PTPƯ để thực hiện dãy chuyển hoá sau:
    FeS2 -> SO2 -> SO3 -> H2SO4.
    Na -> NaOH -> Na2SO4 -> NaOH -> Na2CO3 -> NaCl -> NaNO3.
    Al -> Al2O3 -> Al2(SO4)3 -> Al(OH)3 -> NaAlO2 -> Al(OH)3 -> AlCl3 -> Al(NO3)3.
    d. CaCO3 -> CaCl2 -> CaCO3 -> CaO -> Ca(OH)2 -> Ca(NO3)2.
    e. CuO
    Cu CuCl2
    Cu(OH)2

    Na2SO3 -> NaCl.

    S –> SO2 -> H2SO3 -> CaSO3 -> SO2.
    SO3 -> H2SO4 -> Fe2(SO4)3.
    túc và cân bằng đầy đủ, ghi rõ đk pư và CT A, B, C, D:
     
    Gửi ý kiến