Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (tranquyetthang@moet.edu.vn)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Violympic

    tgt

    Ảnh ngẫu nhiên

    Clo_tac_dung_voi_Na.flv Phim_anh_huong_cua_anh_sang_den_doi_song_sinh_vat.flv Phim_mot_so_benh_ve_xuong.flv Van_chuyen_mau1.flv Mo_hinh_phan_tu_Ruou_etilic.jpg C2H2_va_Brom.flv Brom_tac_dung_voi_benzen_co_mat_bot_sat.flv TN_thanh_phan_khong_khi.flv Oxi_tac_dung_voi_P.flv Dien_phan_nuoc1.flv Phim_sat_PU_voi_oxi.flv Anh2.jpg Khi_clo_tac_dung_voi_nuoc__Clipvnflv__YouTube.flv GoEdu__Video_thi_nghiem__dieu_che_khi_clo.flv Hoa_hoc_10_Dieu_che_khi_Clo_tu_KMnO4__YouTube.flv BANNER_NHAM_THIN_20121.swf VIDEO_NAM_DAN_QUE_BAC.flv Hinhnenblogdep1024x768.jpg Dong_ho_dep3.swf Hoa_tinh_yeu__Nhat_Banjpg.jpg

    TIN TỨC CÁC BÁO

    TRA CỨU SKKN HÀ NỘI

    Tra Cứu Điểm Thi

    Bói Vui

    LIÊN KẾT

    Giải trí

    Chào mừng quý vị đến với Trường THCS xã An Tiến

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Clo tiết 31

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Quyết Thắng (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:00' 28-12-2013
    Dung lượng: 2.0 MB
    Số lượt tải: 127
    Số lượt thích: 0 người
    môn hóa học 9
    Chào mừng các thầy cô giáo về dự giờ, thăm lớp!
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN MỸ ĐỨC
    TRƯỜNG THCS AN TIẾN
    Kiểm tra bài cũ:
    *** Câu hỏi:
    Trình bày tính chất hóa học
    của phi kim? Viết phương
    trình hóa học minh họa cho
    mỗi tính chất?



    *** Đáp án: Tính chất hóa học của phi kim:
    Tác dụng với kim loại:
    - Oxi tác dụng với kim loại tạo thành oxit:
    PT: 4Na + O2 2Na2O
    - Nhiều phi kim tác dụng với kim loại tạo thành muối:
    PT: Fe + S FeS
    b. Tác dụng với hidro:
    - Oxi tác dụng với hidro tạo thành nước:
    PT: O2 + 2H2 2H2O
    - Nhiều phi kim tác dụng với hidro tạo thành hợp chất khí:
    PT: Cl2 + H2 2HCl
    c. Tác dụng với oxi: Nhiều phi kim tác dụng với oxi tạo thành oxit axit:
    PT: S + O2 SO2
    4P + 5O2 2P2O5
    KHHH:
    NTK:
    Công thức phân tử:
    Tiết 31 – Bài 26
    Clo
    Cl
    35,5
    Cl2
    TIẾT 31: CLO.
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
    Clo là chất khí, màu vàng lục, mùi hắc, nặng gấp 2,5 lần không khí và tan được trong nước. Clo là khí độc.
    * Quan sát hình vẽ sau:
    ? Nhận xét trạng thái, màu sắc của Clo?
    ? Tính tỉ khối của Clo đối với không khí?
    Clo tan được trong nước: ở 200C, một thể tích nước hòa tan 2,5 thể tích khí Clo.
    Clo có tnc = - 101,50C, ts = - 34,040C.
    - Clo kích thích hệ hô hấp, đặc biệt ở trẻ em và người cao tuổi. Trong trạng thái khí, nó kích thích các màng nhầy và khi ở dạng lỏng nó làm cháy da. Vì thế, Clo đã là một trong các loại khí được sử dụng trong đại chiến thế giới thứ nhất như một vũ khí hóa học. Sự phơi nhiễm cấp trong môi trường có nồng độ Clo cao (chưa đến mức chết người) có thể tạo ra sự phồng rộp phổi, hay tích tụ của huyết thanh trong phổi. => Clo là khí độc.
    TIẾT 31 : CLO.
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
    Clo là chất khí, màu vàng lục, mùi hắc, nặng gấp 2,5 lần không khí và tan được trong nước. Clo là khí độc.
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    1. Clo có những tính chất hóa học của phi kim:
    a. Tác dụng với kim loại:
    Chúng ta sẽ kiểm tra các tính chất hóa học của Clo qua các thí nghiệm. Các em hãy theo dõi thí nghiệm và viết PTHH cho mỗi phản ứng sau:
    Thí nghiệm: Cl2 tác dụng với Fe.
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
    Clo là chất khí, màu vàng lục, mùi hắc, nặng gấp 2,5 lần không khí và tan được trong nước. Clo là khí độc.
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    1. Clo có tính chất của phi kim:
    a. Tác dụng với kim loại:
    TIẾT 31 : CLO.
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
    Clo là chất khí, màu vàng lục, mùi hắc, nặng gấp 2,5 lần không khí và tan được trong nước. Clo là khí độc.
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    1. Clo có những tính chất hóa học của phi kim:
    a. Tác dụng với kim loại:
    PT: 3Cl2 + 2Fe 2FeCl3
    Viết phương trình hóa học cho phản ứng Clo tác dụng với sắt?
    Thí nghiệm: Cl2 tác dụng với Cu.
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
    Clo là chất khí, màu vàng lục, mùi hắc, nặng gấp 2,5 lần không khí và tan được trong nước. Clo là khí độc.
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    1. Clo có tính chất của phi kim:
    a. Tác dụng với kim loại:
    PT: 3Cl2 + 2Fe 2FeCl3
    Viết phương trình hóa học cho phản ứng Clo tác dụng với sắt?
    TIẾT 31 : CLO.
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
    Clo là chất khí, màu vàng lục, mùi hắc, nặng gấp 2,5 lần không khí và tan được trong nước. Clo là khí độc.
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    1. Clo có những tính chất hóa học của phi kim:
    a. Tác dụng với kim loại:
    - PT: 3Cl2 + 2Fe 2FeCl3
    Cl2 + Cu CuCl2
    - K.L: Clo tác dụng với hầu hết kim loại tạo thành muối Clorua.
    Viết phương trình hóa học cho phản ứng Clo tác dụng với đồng?
    Thí nghiệm: Cl2 tác dụng với H2.
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
    Clo là chất khí, màu vàng lục, mùi hắc, nặng gấp 2,5 lần không khí và tan được trong nước. Clo là khí độc.
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    1. Clo có tính chất của phi kim:
    a. Tác dụng với kim loại:
    - PT: 3Cl2 + 2Fe 2FeCl3
    Cl2 + Cu CuCl2
    - K.L: Clo tác dụng với hầu hết kim loại tạo thành muối Clorua.
    Viết phương trình hóa học cho phản ứng Clo tác dụng với hidro?
    TIẾT 31 : CLO.
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
    Clo là chất khí, màu vàng lục, mùi hắc, nặng gấp 2,5 lần không khí và tan được trong nước. Clo là khí độc.
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    1. Clo có những tính chất hóa học của phi kim:
    a. Tác dụng với kim loại:
    - PT: 3Cl2 + 2Fe 2FeCl3
    Cl2 + Cu CuCl2
    - K.L: Clo tác dụng với hầu hết kim loại tạo thành muối Clorua.
    b. Tác dụng với hidro:
    Clo phản ứng với hidro tạo khí hidro clorua.
    PT: Cl2 + H2 2HCl
    * Lưu ý: Cl2 không tác dụng trực tiếp với O2
    Viết phương trình hóa học cho phản ứng Clo tác dụng với hidro?
    TIẾT 31 : CLO.
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
    Clo là chất khí, màu vàng lục, mùi hắc, nặng gấp 2,5 lần không khí và tan được trong nước. Clo là khí độc.
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    1. Clo có tính chất của phi kim:
    a. Tác dụng với kim loại:
    - PT: 3Cl2 + 2Fe 2FeCl3
    Cl2 + Cu CuCl2
    - K.L: Clo tác dụng với hầu hết kim loại tạo thành muối Clorua.
    b. Tác dụng với hidro:
    Clo phản ứng với hidro tạo khí hidro clorua.
    PT: Cl2 + H2 2HCl
    * Lưu ý: Cl2 không tác dụng trực tiếp với O2
    2. Clo có tính chất hóa học nào khác?
    a. Tác dụng với nước:
    Thí nghiệm: Cl2 tác dụng với H2O
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
    Clo là chất khí, màu vàng lục, mùi hắc, nặng gấp 2,5 lần không khí và tan được trong nước. Clo là khí độc.
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    1. Clo có tính chất của phi kim:
    a. Tác dụng với kim loại:
    - PT: 3Cl2 + 2Fe 2FeCl3
    Cl2 + Cu CuCl2
    - K.L: Clo tác dụng với hầu hết kim loại tạo thành muối Clorua.
    b. Tác dụng với hidro:
    Clo phản ứng với hidro tạo khí hidro clorua.
    PT: Cl2 + H2 2HCl
    * Lưu ý: Cl2 không tác dụng trực tiếp với O2
    2. Clo có tính chất hóa học nào khác?
    a. Tác dụng với nước:
    TIẾT 31 : CLO.
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
    Clo là chất khí, màu vàng lục, mùi hắc, nặng gấp 2,5 lần không khí và tan được trong nước. Clo là khí độc.
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    1. Clo có tính chất của phi kim:
    a. Tác dụng với kim loại:
    - PT: 3Cl2 + 2Fe 2FeCl3
    Cl2 + Cu CuCl2
    - K.L: Clo tác dụng với hầu hết kim loại tạo thành muối Clorua.
    b. Tác dụng với hidro:
    Clo phản ứng với hidro tạo khí hidro clorua.
    PT: Cl2 + H2 2HCl
    * Lưu ý: Cl2 không tác dụng trực tiếp với O2
    2. Clo có tính chất hóa học nào khác?
    a. Tác dụng với nước:
    Clo tác dụng với nước tạo thành nước clo;
    PT:
    Cl2 + H2O HCl + HClO
    b. Tác dụng với dung dịch NaOH:
    ?Viết phương trình hóa học cho phản ứng Clo tác dụng với nước?
    Thí nghiệm: Cl2 tác dụng với NaOH.
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
    Clo là chất khí, màu vàng lục, mùi hắc, nặng gấp 2,5 lần không khí và tan được trong nước. Clo là khí độc.
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    1. Clo có tính chất của phi kim:
    a. Tác dụng với kim loại:
    - PT: 3Cl2 + 2Fe 2FeCl3
    Cl2 + Cu CuCl2
    - K.L: Clo tác dụng với hầu hết kim loại tạo thành muối Clorua.
    b. Tác dụng với hidro:
    Clo phản ứng với hidro tạo khí hidro clorua.
    PT: Cl2 + H2 2HCl
    * Lưu ý: Cl2 không tác dụng trực tiếp với O2
    2. Clo có tính chất hóa học nào khác?
    a. Tác dụng với nước:
    Clo tác dụng với nước tạo thành nước clo
    PT:
    Cl2 + H2O HCl + HClO + H2O
    b. Tác dụng với dung dịch NaOH:
    TIẾT 31 : CLO.
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
    Clo là chất khí, màu vàng lục, mùi hắc, nặng gấp 2,5 lần không khí và tan được trong nước. Clo là khí độc.
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    1. Clo có tính chất của phi kim:
    a. Tác dụng với kim loại:
    - PT: 3Cl2 + 2Fe 2FeCl3
    Cl2 + Cu CuCl2
    - K.L: Clo tác dụng với hầu hết kim loại tạo thành muối Clorua.
    b. Tác dụng với hidro:
    Clo phản ứng với hidro tạo khí hidro clorua.
    PT: Cl2 + H2 2HCl
    * Lưu ý: Cl2 không tác dụng trực tiếp với O2
    2. Clo có tính chất hóa học nào khác?
    a. Tác dụng với nước:
    Clo tác dụng với nước tạo thành nước clo
    PT:
    Cl2 + H2O HCl + HClO
    b. Tác dụng với dung dịch NaOH:
    Khí clo tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành nước Gia – ven.
    PT:
    Cl2 + NaOH NaCl + NaClO + H2O
    ?Viết phương trình hóa học cho phản ứng Clo tác dụng với dung dịch NaOH?
    TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA CLO.
    Muối clorua
    Hidro clorua
    Nước Clo
    Nước Gia -ven
    Câu hỏi 1
    A. Dung dịch HCl
    B. Dung dịch NaOH
    C. Dung dịch NaCl
    D. Nước

    Câu hỏi 2: Nước gia-ven là dung dịch hỗn hợp của những chất nào?
    A. NaCl và NaClO
    B. NaClO và H2O
    C. NaCl, NaClO và H2O
    D. NaCl và H2O
    Câu hỏi 3: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về khí clo?
    A. Nặng hơn không khí
    B. Ít tan trong nước
    C. Rất độc
    D. Có tính tẩy màu
    Bài tập:
    Bài 10 – trang 81 SGK: Tính thể tích dung dịch NaOH để tác dụng hoàn toàn với 1,12 khí clo (đktc). Nồng độ mol của các chất sau phản ứng là bao nhiêu? Giả thiết thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể.
    VH2 = 1,12 lít (đktc)
    VNaOH = ?
    CM(dd sau pư) = ?
    *Bài tập 10:
    Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
    nCl2 = 1,12 = 0,05mol; nNaOH = 2 x 0,05 = 1 mol
    22,2
    VddNaOH = 0,1 = 0,1(l); nNaCl = nNaClO = nCl2 = 0,05mol
    1
    CM(NaCl) = CM(NaClO ) = 0,05 = 0,5M
    0,1
    TIẾT 31 : CLO.
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
    Clo là chất khí, màu vàng lục, mùi hắc, nặng gấp 2,5 lần không khí và tan được trong nước. Clo là khí độc.
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    1. Clo có tính chất của phi kim:
    a. Tác dụng với kim loại:
    - PT: 3Cl2 + 2Fe 2FeCl3
    Cl2 + Cu CuCl2
    - K.L: Clo tác dụng với hầu hết kim loại tạo thành muối Clorua.
    b. Tác dụng với hidro:
    Clo phản ứng với hidro tạo khí hidro clorua.
    PT: Cl2 + H2 2HCl
    * Lưu ý: Cl2 không tác dụng trực tiếp với O2
    2. Clo có tính chất hóa học nào khác?
    a. Tác dụng với nước:
    Clo tác dụng với nước tạo thành nước clo
    PT:
    Cl2 + H2O HCl + HClO
    b. Tác dụng với dung dịch NaOH:
    Khí clo tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành nước Gia – ven.
    PT:
    Cl2 + NaOH NaCl + NaClO + H2O
    Hướng dẫn học ở nhà:
    Học thuộc bài cũ và hóa trị.
     Làm các bài tập: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 11 trang 81 SGK.
     Đọc trước nội dung phần III, IV: Ứng dụng của Clo – Điều chế khí Clo.
    Buổi h?c hơm nay đến đây là kết thúc!
    Cảm ơn quý thầy cô, d đến dự !
    Chc cc em cham ngoan h?c gi?i
     
    Gửi ý kiến